Thứ Tư, 26 tháng 9, 2012

Danh sách các phím tắt trong Windows



·         Ctrl + C (sao chép)
·         Ctrl + X (xóa chọn mục và lưu lại một bản sao vào bảng tạm)
·         Ctrl + V (dán)
·         Ctrl + Z (Undo)
·         Xoá (Delete)
·         Shift + Delete (xóa khoản mục đã chọn vĩnh viễn mà không di chuyển khoản mục này vào thùng rác)
·         Ctrl khi kéo một mục (bản sao khoản mục đã chọn)
·         Ctrl + Shift khi kéo một mục (tạo lối tắt tới khoản mục đã chọn)
·         Phím F2 (đổi tên khoản mục đã chọn)
·         Ctrl + mũi tên phải (di chuyển con trỏ đến sự khởi đầu của từ kế tiếp)
·         Ctrl + mũi tên trái (di chuyển con trỏ đến sự khởi đầu của từ trước)
·         Ctrl + mũi tên xuống (di chuyển con trỏ đến sự khởi đầu của đoạn tiếp theo)
·         Ctrl + mũi tên lên (di chuyển con trỏ đến sự khởi đầu của các khoản trước đó)
·         Ctrl + Shift với bất kỳ phím mũi tên (nổi bật một khối văn bản)
·         Thay đổi với bất kỳ phím mũi tên (chọn nhiều hơn một mục trong một cửa sổ hoặc trên bàn làm việc, hoặc chọn văn bản trong một tài liệu)
·         Ctrl + A (chọn tất cả)
·         F3 key (tìm kiếm các tập tin hoặc thư mục)
·         Alt + Enter (xem các thuộc tính cho khoản mục được chọn)
·         Alt + F4 (đóng mục hoạt động, hoặc ra khỏi chương trình hoạt động)
·         Alt + Enter (Hiển thị các thuộc tính của đối tượng đã chọn)
·         Alt + phím cách (mở trình đơn phím tắt cho cửa sổ hoạt động)
·         Ctrl + F4 (Close hoạt động tài liệu trong chương trình mà cho phép nhiều tài liệu được mở cùng một lúc)
·         Alt + Tab (chuyển đổi giữa các mục mở)
·         Alt + Esc (chu kỳ thông qua các khoản mục theo thứ tự mà trong đó họ đã được mở)
·         F6 key (chu kỳ thông qua các phần tử màn hình trong một cửa sổ hoặc trên bàn làm việc)
·         F4 key (Hiển thị danh sách địa chỉ bar trong My Computer hoặc Windows Explorer)
·         Sự thay đổi + F10 (Hiển thị trình đơn phím tắt cho khoản mục được chọn)
·         Alt + phím cách (Hiển thị trình đơn hệ thống cho cửa sổ đang hoạt động)
·         Ctrl + Esc (Hiển thị menu bắt đầu)
·         Alt + Underlined chữ trong tên menu (Hiển thị menu tương ứng)
·         Gạch dưới chữ trong tên lệnh trên một trình đơn mở (thực hiện lệnh tương ứng)
·         F10 phím (kích hoạt thanh menu, chương trình hoạt động)
·         Mũi tên bên phải (mở trình đơn tiếp theo ở bên phải, hoặc mở một menu con)
·         Mũi tên trái (mở menu keá tieáp sang trái, hoặc đóng một menu con)
·         Phím F5 (Cập Nhật cửa sổ hoạt động)
·         Backspace (xem trong một thư mục cấp lên trong My Computer hoặc Windows Explorer)
·         Esc (hủy bỏ công việc hiện tại)
·         Thay đổi khi bạn chèn một đĩa CD vào ổ đĩa CD (ngăn chặn đĩa CD từ tự động playing)
·         Ctrl + Shift + Esc (mở Task Manager)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét